phí tổn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Các khoản tiền phải chi ra để thực hiện một công việc, dự án hoặc hoạt động nào đó (nói một cách tổng quát): "phí tổn" chỉ toàn bộ số tiền cần thiết phải bỏ ra, bao gồm nhiều khoản chi khác nhau, để hoàn thành một mục đích cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chúng tôi cần tính toán mọi phí tổn sửa chữa căn nhà trước khi bắt tay vào làm.
- Doanh nghiệp đang tìm cách giảm bớt phí tổn vận chuyển để tăng lợi nhuận.
- Phí tổn cho chuyến đi này ước tính lên tới hàng trăm triệu đồng.
Các cách sử dụng nâng cao
"tính toán phí tổn": dùng để chỉ hành động ước tính, dự trù tất cả các khoản chi phí cần thiết cho một việc gì đó.
- Trước khi khởi công, điều quan trọng là phải tính toán phí tổn một cách chính xác.
"phí tổn cơ hội" (Opportunity Cost - thuật ngữ kinh tế): chỉ giá trị của lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi thực hiện một quyết định nào đó. (Lưu ý: Đây là một cụm từ chuyên ngành).
- Khi quyết định đầu tư vào bất động sản, bạn cũng cần xem xét phí tổn cơ hội so với các kênh đầu tư khác.
Biến thể và từ gần giống
- Chi phí (danh từ): từ gần nghĩa, thường dùng phổ biến hơn, chỉ số tiền phải chi trả cho một hoạt động, sản phẩm hay dịch vụ.
- Phí (danh từ): thường chỉ một khoản tiền cụ thể phải trả cho một dịch vụ nào đó (ví dụ: phí giao dịch, phí dịch vụ).
- Tổn phí (danh từ): từ đồng nghĩa, ít dùng hơn, cùng chỉ các khoản chi tiêu nói chung.
Từ đồng nghĩa
- Chi phí: khoản tiền bỏ ra.
- Kinh phí: số tiền dự trù, cấp cho một mục đích (thường dùng trong kế hoạch, dự án).
- Tiền tốn kém: số tiền phải chi ra (nhấn mạnh sự đắt đỏ).
Các cụm từ liên quan
Khỏi trả phí tổn: được miễn tất cả các khoản chi phí, không phải thanh toán.
- Khách hàng thân thiết sẽ được khỏi trả phí tổn vận chuyển.
Bù đắp phí tổn: bồi hoàn, trang trải lại các khoản tiền đã chi ra.
- Công ty hứa sẽ bù đắp phí tổn cho nhân viên đi công tác.
Thành ngữ liên quan
- Được việc đừng kể phí tổn: (Thành ngữ) ý khuyên nên tập trung vào kết quả công việc tốt, đừng quá tiếc công, tiếc của đã bỏ ra.
- Làm ăn lớn thì phải có tầm nhìn, được việc đừng kể phí tổn.
- d. Các khoản chi tiêu vào công việc gì (nói tổng quát). Tính toán mọi phí tổn sửa chữa căn nhà. Giảm bớt phí tổn vận chuyển.